So sánh đài Miền Nam tháng 10/2026 — đài nào về nhiều
Tháng 10/2026 (tính đến 05/11): so sánh 21 đài Miền Nam, loto về dày nhất là 39 — 5 lần tại đài Bình Thuận.
Đài nào về số gì nhiều — top loto, đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất theo từng đài
| Đài | Số kỳ | Top 5 loto về nhiều | Đầu ĐB | Đuôi ĐB | Số gan nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 5 |
053
103
423
793
863
|
6 | 2 | 11 11 kỳ |
| Bình Dương | 5 |
574
594
173
383
483
|
5 | 7 | 01 12 kỳ |
| Bình Phước | 5 |
694
013
243
383
623
|
4 | 2 | 39 12 kỳ |
| Bình Thuận | 5 |
395
615
023
033
173
|
2 | 1 | 30 12 kỳ |
| Bạc Liêu | 4 |
804
703
012
022
072
|
8 | 0 | 09 12 kỳ |
| Bến Tre | 4 |
083
643
723
773
072
|
5 | 4 | 03 12 kỳ |
| Cà Mau | 4 |
104
183
653
663
092
|
1 | 0 | 60 12 kỳ |
| Cần Thơ | 4 |
043
103
173
553
903
|
1 | 0 | 00 12 kỳ |
| Hậu Giang | 5 |
774
804
944
173
693
|
1 | 0 | 14 12 kỳ |
| Kiên Giang | 4 |
553
793
883
002
092
|
1 | 0 | 19 12 kỳ |
| Long An | 5 |
134
503
543
012
022
|
7 | 6 | 35 12 kỳ |
| Sóc Trăng | 4 |
044
133
193
503
683
|
1 | 3 | 24 12 kỳ |
| TP Hồ Chí Minh | 9 |
515
855
104
274
364
|
7 | 0 | 38 25 kỳ |
| Tiền Giang | 4 |
894
603
002
162
272
|
1 | 0 | 33 12 kỳ |
| Trà Vinh | 5 |
264
273
403
553
693
|
1 | 3 | 21 12 kỳ |
| Tây Ninh | 5 |
134
344
173
483
663
|
3 | 4 | 16 12 kỳ |
| Vĩnh Long | 5 |
083
093
133
143
193
|
5 | 0 | 73 12 kỳ |
| Vũng Tàu | 4 |
925
243
253
543
593
|
1 | 2 | 60 12 kỳ |
| Đà Lạt | 4 |
654
323
673
733
032
|
6 | 7 | 42 12 kỳ |
| Đồng Nai | 4 |
054
424
834
133
673
|
0 | 3 | 02 12 kỳ |
| Đồng Tháp | 4 |
073
143
903
923
993
|
1 | 2 | 65 12 kỳ |
Tra cứu một số qua các đài — tháng 10/2026
Phân bố ĐẦU giải Đặc Biệt theo đài — tháng 10/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | · | · | · | · | · | · | 2 | 1 | 1 | 1 |
| Bình Dương | 1 | 1 | · | · | · | 2 | 1 | · | · | · |
| Bình Phước | 1 | · | · | · | 2 | 1 | 1 | · | · | · |
| Bình Thuận | · | · | 1 | · | 1 | · | 1 | · | 1 | 1 |
| Bạc Liêu | · | · | · | · | · | · | · | 1 | 3 | · |
| Bến Tre | · | · | · | · | · | 1 | 1 | 1 | 1 | · |
| Cà Mau | · | 2 | · | 1 | · | · | · | · | · | 1 |
| Cần Thơ | · | 1 | · | 1 | 1 | 1 | · | · | · | · |
| Hậu Giang | · | 1 | 1 | · | · | · | · | 1 | 1 | 1 |
| Kiên Giang | · | 1 | · | · | 1 | 1 | · | 1 | · | · |
| Long An | · | · | 1 | 1 | · | 1 | · | 2 | · | · |
| Sóc Trăng | · | 1 | 1 | · | · | 1 | · | · | 1 | · |
| TP Hồ Chí Minh | 1 | · | 1 | 1 | 1 | 1 | · | 2 | · | 2 |
| Tiền Giang | · | 2 | · | · | · | · | 1 | 1 | · | · |
| Trà Vinh | · | 1 | 1 | · | 1 | 1 | · | · | · | 1 |
| Tây Ninh | · | 1 | · | 2 | · | · | · | 1 | 1 | · |
| Vĩnh Long | · | 1 | 1 | · | · | 2 | · | · | · | 1 |
| Vũng Tàu | 1 | 2 | · | · | 1 | · | · | · | · | · |
| Đà Lạt | · | · | · | · | · | 1 | 2 | · | 1 | · |
| Đồng Nai | 1 | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 |
| Đồng Tháp | · | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · | · | 1 |
Phân bố ĐUÔI giải Đặc Biệt theo đài — tháng 10/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | · | · | 2 | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · |
| Bình Dương | · | · | · | · | 1 | · | 1 | 2 | 1 | · |
| Bình Phước | · | · | 2 | · | · | 2 | 1 | · | · | · |
| Bình Thuận | · | 1 | · | · | 1 | 1 | 1 | · | 1 | · |
| Bạc Liêu | 2 | · | · | · | 1 | · | 1 | · | · | · |
| Bến Tre | · | · | · | · | 2 | · | 1 | · | · | 1 |
| Cà Mau | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 | 1 |
| Cần Thơ | 1 | · | · | · | 1 | 1 | · | 1 | · | · |
| Hậu Giang | 1 | · | 1 | · | · | · | · | 1 | 1 | 1 |
| Kiên Giang | 1 | · | · | · | 1 | · | · | 1 | 1 | · |
| Long An | 1 | · | · | · | · | · | 2 | 1 | 1 | · |
| Sóc Trăng | 1 | · | 1 | 2 | · | · | · | · | · | · |
| TP Hồ Chí Minh | 2 | 2 | · | 1 | · | · | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Tiền Giang | 1 | · | · | · | 1 | · | 1 | 1 | · | · |
| Trà Vinh | 1 | · | · | 3 | · | · | · | 1 | · | · |
| Tây Ninh | · | · | 1 | 1 | 2 | · | · | · | 1 | · |
| Vĩnh Long | 1 | 1 | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · | · |
| Vũng Tàu | · | · | 2 | · | 1 | · | 1 | · | · | · |
| Đà Lạt | · | 1 | · | 1 | · | · | · | 2 | · | · |
| Đồng Nai | · | · | · | 1 | 1 | · | 1 | · | · | 1 |
| Đồng Tháp | · | · | 1 | 1 | · | · | 1 | · | 1 | · |
So sánh đài xổ số là gì?
Mỗi miền có nhiều đài (công ty xổ số) quay thưởng theo lịch cố định trong tuần. Trang này đặt các đài Miền Nam cạnh nhau trong cùng một tháng: đài nào hay về số nào (top loto tính cả nháy), đầu/đuôi giải Đặc Biệt phân bố ra sao theo từng đài, và số nào đang gan nhất ở mỗi đài (theo số kỳ quay thực tế của chính đài đó).
Muốn xem chi tiết từng đài, bấm vào tên đài để mở trang kết quả Miền Nam; xem chu kỳ về của từng số tại trang chu kỳ số Miền Nam.
Hỏi nhanh về so sánh đài
Trang so sánh đài cho biết gì?▾
Đặt các đài trong miền cạnh nhau cùng một tháng: top loto về nhiều của từng đài, phân bố đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất mỗi đài.
Vì sao phải xem theo từng đài?▾
Mỗi đài mở thưởng độc lập theo lịch riêng trong tuần, nên thống kê tách theo đài phản ánh đúng hơn là gộp chung cả miền.
Đài đang về nhiều có tiếp tục về nhiều không?▾
Không. Mỗi kỳ quay là ngẫu nhiên và độc lập; số liệu ở đây chỉ mang tính thống kê tham khảo, không phải dự đoán hay lời khuyên đặt cược.